giấy hồ

giấy hồ

Tờ rơi này được in trên giấy hồ rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại giấy phủ một lớp hồ (keo) trên bề mặt: "giấy hồ" loại giấy được tráng hoặc phủ một lớp hồ mỏng (thường làm từ bột , hồ tinh bột hoặc chất kết dính) để tạo độ bóng, độ cứng hoặc khả năng chống thấm. Loại giấy này thường được dùng trong in ấn, đóng sách hoặc làm thủ công.
    • Giấy viết thư thời xưa: Trong lịch sử, "giấy hồ" còn chỉ loại giấy mỏng, mịn, thường được dùng để viết thư, có thể đã qua xử lý hồ để tăng độ bền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ in sử dụng giấy hồ để in những bức tranh màu sắc rực rỡ. (Giấy lớp phủ hồ giúp màu in lên đẹp bóng hơn.)
    • Trong tủ sách , tôi tìm thấy một thư viết trên giấy hồ mỏng manh. (Giấy hồ thời xưa thường mỏng, mịn, dùng để viết thư tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giấy hồ in ấn": loại giấy hồ chuyên dụng trong ngành in.
    • Công ty đặt mua giấy hồ in ấn chất lượng cao để sản xuất catalogue. (Giấy lớp hồ đặc biệt giúp hình ảnh sắc nét.)
  • "giấy hồ thủ công": giấy hồ được làm thủ công, thường dùng trong nghệ thuật xếp giấy hoặc tranh giấy.
    • Em dùng giấy hồ thủ công để gấp những con hạc giấy óng ánh. (Giấy độ cứng nhẹ nhờ lớp hồ, dễ tạo hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Giấy bóng (danh từ): loại giấy bề mặt láng, bóng, tương tự giấy hồ nhưng không nhất thiết lớp hồ.
    • Tờ giấy bóng này dùng để in ảnh rất đẹp. (Giấy bóng độ phản quang cao.)
  • Giấy mỹ thuật (danh từ): giấy dùng trong nghệ thuật, có thể bao gồm giấy hồ.
    • Họa sĩ chọn giấy mỹ thuật để vẽ tranh màu nước. (Giấy mỹ thuật nhiều loại, trong đó giấy hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Giấy tráng hồ: chỉ loại giấy đã qua xử lý phủ hồ.
  • Giấy láng: giấy bề mặt nhẵn, bóng, thường dùng trong in ấn.
Thành ngữ liên quan
  • Giấy hồ khó kiếm: (thành ngữ cổ) chỉ điều quý hiếm, khó tìm, von từ loại giấy hồ thời xưa được sản xuất hạn chế.
    • Thời nay, đồ cổ bằng giấy hồ khó kiếm như vàng. (Giấy hồ cổ xưa nay rất hiếm.)

Từ chứa "giấy hồ"